analogic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cùng chức, giống nhautính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to analogy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analogical modelingdanh từ | danh từ | Khuôn khổ chính thức cho lý luận tương tự dựa trên mẫu mực |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạianalogique
- từ tiếng Latinhanalogicus