Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Danh mục liệt kêdanh từA systematic list of books, names, pictures, etc.
- Danh sách đầy đủ, bảng kêdanh từA complete (usually alphabetical or chronological) list of items.
- Mục lục thư việndanh từA list of all the publications in a library; a library catalogue.
- Ghi vào danh mục, vào sổđộng từTo put into a catalogue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catalogueNguyên thể (infinitive)
- cataloguesSố nhiều (plural)
- cataloguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cataloguingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- catalogue sthlập danh mục cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catalogue of disasters | Chuỗi thảm họa | |
| catalogue of errors | Chuỗi sai lầm | |
| exhibition catalogue | Danh mục triển lãm | |
| library catalogue | Mục lục thư viện | |
| mail-order catalogue | Danh mục đặt hàng qua bưu điện | |
| online catalogue | Danh mục trực tuyến | |
| card cataloguedanh từ | danh từ | Bộ sưu tập thẻ, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái hoặc số, liệt kê và mô tả các tài liệu, chẳng hạn như (đặc biệt) sách và tạp chí định kỳ trong bộ sưu tập của thư viện hoặc kho và thiết bị của một số doanh nghiệp |
| e-cataloguedanh từ | danh từ | Danh mục ở định dạng điện tử |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cuốn mẫu hàng
- Cuốn mẫu hàng, ca-ta-lô bán hàngA retailer's magazine detailing the products they sell, allowing the reader to order them for delivery.
Xuất hiện ở từ khác
- 单Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc catalogueNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Ông dự định xuất bản một cuốn hệ thực vật của hòn đảo, và đã phác thảo một danh mục tên đồng nghĩa, trong đó thỉnh thoảng ông chèn vào các mô tả chi tiết được rút ra từ các mẫu vật sống của những loài mà ông thu thập được.
- 1994, .Những hậu quả đã được Ủy ban Hoàng gia về Ô nhiễm Môi trường lập danh mục ghi nhận vào năm 1994, cơ quan này đã khuyến nghị một số biện pháp nhằm kiềm chế lượng phát thải khí nhà kính.
- .Cuốn danh mục này đã lỗi thời rồi.