pinnule
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các tờ rơi cuối cùng của lá có hai lông chim hoặc ba lông chim; một tờ rơi phụdanh từAny of the ultimate leaflets of a bipinnate or tripinnate leaf; a subleaflet.
- Bộ phận hoặc một cơ quan giống như ngạnh của một chiếc lông vũ, đặc biệt là các nhánh bên trên thân cây huệ biển; Bất kỳ sự phân chia bên nào của thân giống như ngón tay của một encrinitedanh từA part or an organ which resembles the barb of a feather, particularly the side branches on the stalks of crinoids; Any of the lateral divisions of the finger-like stalks of an encrinite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinnuleDạng gốc (base form)
- pinnulesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpinnula
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa