Dịch

pamphlet

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tờ rơi, sách nhỏ, tập tài liệu nhỏdanh từB2A small, brief printed work, often a folded sheet or a thin booklet, providing information.
  2. truyền đơn, sách chính luận nhỏdanh từC1A small printed work containing political material or discussing controversial matters.
  3. phát tờ rơi, phát truyền đơnđộng từC1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To distribute pamphlets to people or in a specific place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pamphletNguyên thể (infinitive)
  2. pamphletsSố nhiều (plural)
  3. pamphlettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pamphletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pamphletingPhân từ I (present participle)
  6. pamphlettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

distribute a pamphletPhát tờ rơi
issue a pamphletPhát hành tập sách nhỏ
political pamphletTruyền đơn chính trị
publish a pamphletXuất bản tập sách nhỏ
read a pamphletĐọc tập sách nhỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tập chép tay ngắn
  1. Tập chép tay ngắn, bản chép tay nhỏA brief handwritten work.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipamflet
  2. từ tiếng Pháp trung đạiPamphilet
  3. từ tiếng LatinhPamphilus

Ví dụ

  • " ? 1840: ," .Từ phía cuối phòng, anh ta liền cất tiếng hỏi: Bạn không có tài liệu lịch sử nào về nơi này sao? Tôi nghĩ có một cuốn được viết vào khoảng năm 1840: một cuốn sách hoặc cuốn sách bướm kể về những người đầu tiên đến định cư.
  • .Chúng tôi bị phát truyền đơn ngập đầu về chủ đề này đến mức phát ngấy.
  • , , .Năm sinh viên trường Swarthmore, bao gồm cả Wittman, đã bị bắt và bị phạt 34 đô la mỗi người vì phát tờ rơi vào tháng Hai.

AI