Nghĩa chính
- Tán, cành ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaves of plants.
- Sắc lá thu, lá mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fall foliage.
- Hoa văn cành lá, họa tiết hình ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An architectural ornament representing foliage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foliageDạng gốc (base form)
- foliagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autumn foliagedanh từ | danh từ | Sắc lá thu |
| dense foliage | Tán lá rậm rạp | |
| evergreen foliage | Tán lá thường xanh | |
| lush foliage | Tán lá tươi tốt | |
| thick foliage | Tán lá dày đặc | |
| foliage leafdanh từ | danh từ | Chiếc lá không chuyên biệt, bao gồm một phiến lá phẳng và thường là cuống lá, là nơi chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp và thoát hơi nước ở thực vật có chúng |
| fall foliagedanh từ | danh từ | Những chiếc lá rụng lá có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào mùa thu |
| foliage-gleanerdanh từ | danh từ | Cá thể thuộc nhiều loài thuộc chi Automolus và Clibanornis, chim đậu ở Tân Thế giới |
Ví dụ
- .Cây sung có tán lá dày đặc.
- Ziri's .Con chó của Ziri lao thẳng vào lùm cây.
- .Những cái cây có tán lá xum xuê.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foliageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiffoylage
- từ tiếng Pháp trung đạifeuillage
- từ tiếng Latinhfolium“leaf”