Dịch

foliage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tán, cành ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaves of plants.
  2. Sắc lá thu, lá mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fall foliage.
  3. Hoa văn cành lá, họa tiết hình ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An architectural ornament representing foliage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foliageDạng gốc (base form)
  2. foliagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

autumn foliagedanh từSắc lá thu
dense foliageTán lá rậm rạp
evergreen foliageTán lá thường xanh
lush foliageTán lá tươi tốt
thick foliageTán lá dày đặc
foliage leafdanh từChiếc lá không chuyên biệt, bao gồm một phiến lá phẳng và thường là cuống lá, là nơi chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp và thoát hơi nước ở thực vật có chúng
fall foliagedanh từNhững chiếc lá rụng lá có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào mùa thu
foliage-gleanerdanh từCá thể thuộc nhiều loài thuộc chi Automolus và Clibanornis, chim đậu ở Tân Thế giới

Ví dụ

  • .Cây sung có tán lá dày đặc.
  • Ziri's .Con chó của Ziri lao thẳng vào lùm cây.
  • .Những cái cây có tán lá xum xuê.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiffoylage
  2. từ tiếng Pháp trung đạifeuillage
  3. từ tiếng Latinhfolium“leaf”

AI