Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bow foil
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
oʊ
ˈ
f
ɔɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Cánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu
danh từ
A retractable underwater wing attached to the bow of a ship.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bow foil
Dạng gốc
(base form)
bow foil
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu
1
Cánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu
1
Cánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu