Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foilist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đánh kiếm đầu tròn
danh từ
A fencer who fights with a foil.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foilist
Dạng gốc
(base form)
foilist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
foil
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
floretista
giống đực/cái
Người theo chủ nghĩa lá mỏng
AI
1
Người đánh kiếm đầu tròn
1
Người đánh kiếm đầu tròn
1
Người đánh kiếm đầu tròn