Dịch

gloom

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bóng tối lờ mờdanh từkhông đếm được (uncountable)Darkness, dimness, or obscurity.
  2. Bầu không khí ảm đạm, sự ảm đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)A depressing, despondent, or melancholic atmosphere.
  3. Sự buồn rầu, tâm trạng u sầudanh từkhông đếm được (uncountable)Cloudiness or heaviness of mind; melancholy; aspect of sorrow; low spirits; dullness.
  4. Trở nên u ám, tối sầm lạiđộng từnội động từ (intransitive)To be dark or gloomy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloomNguyên thể (infinitive)
  2. gloomsSố nhiều (plural)
  3. gloomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gloomingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cast a gloom overPhủ bóng đen u ám lên
doom and gloomdanh từSự bi quan tuyệt vọng
economic gloomSự ảm đạm của kinh tế
gloom and doomSự u ám và bi quan
pierce the gloomXuyên qua màn đêm u tối
June gloomdanh từCác điều kiện thời tiết u ám xuất hiện trong các buổi sáng tháng 6, đặc biệt là tình trạng có mây, nhiệt độ mát mẻ, sương mù hoặc mưa phùn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Lò sấy thuốc súng
  1. không đếm được (uncountable)A drying oven used in gunpowder manufacture.

Ví dụ

  • , bóng tối mờ ảo của khu rừng, hay của lúc nửa đêm
  • .Dù nơi đó luôn chật ních Bạn vẫn tìm được chỗ riêng Cho những kẻ thất tình Đến khóc trong nỗi buồn ủ dột.
  • .Nỗi u uất nặng nề và sự hỗn loạn điên cuồng thay nhau ngự trị theo từng cơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trở nên u ám

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*gloom
  2. từ tiếng Anh cổglōm“gloaming, twilight, darkness”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glōm

AI