Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bóng tối lờ mờdanh từkhông đếm được (uncountable)Darkness, dimness, or obscurity.
- Bầu không khí ảm đạm, sự ảm đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)A depressing, despondent, or melancholic atmosphere.
- Sự buồn rầu, tâm trạng u sầudanh từkhông đếm được (uncountable)Cloudiness or heaviness of mind; melancholy; aspect of sorrow; low spirits; dullness.
- Trở nên u ám, tối sầm lạiđộng từnội động từ (intransitive)To be dark or gloomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cast a gloom over | Phủ bóng đen u ám lên | |
| doom and gloomdanh từ | danh từ | Sự bi quan tuyệt vọng |
| economic gloom | Sự ảm đạm của kinh tế | |
| gloom and doom | Sự u ám và bi quan | |
| pierce the gloom | Xuyên qua màn đêm u tối | |
| June gloomdanh từ | danh từ | Các điều kiện thời tiết u ám xuất hiện trong các buổi sáng tháng 6, đặc biệt là tình trạng có mây, nhiệt độ mát mẻ, sương mù hoặc mưa phùn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Lò sấy thuốc súng
- không đếm được (uncountable)A drying oven used in gunpowder manufacture.
Ví dụ
- , bóng tối mờ ảo của khu rừng, hay của lúc nửa đêm
- .Dù nơi đó luôn chật ních Bạn vẫn tìm được chỗ riêng Cho những kẻ thất tình Đến khóc trong nỗi buồn ủ dột.
- .Nỗi u uất nặng nề và sự hỗn loạn điên cuồng thay nhau ngự trị theo từng cơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc gloomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*gloom
- từ tiếng Anh cổglōm“gloaming, twilight, darkness”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*glōm
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- darkđồng nghĩaThường mang tính văn học và nhấn mạnh không khí u buồn.