Nghĩa chính
- Sự bi quan tuyệt vọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Something considered indicative of feelings of pessimism and despair.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doomy and gloomytính từ | tính từ | Đầy sự diệt vong và u ám |
| doom-and-gloomerdanh từ | danh từ | Người dự đoán sự diệt vong và u ám; một người bi quan, một người phản đối, hoặc Cassandra |
Ví dụ
- .
- .
- , . Gates's — .