soily
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bao phủ trong đất; đấttính từCovered in soil; earthy.
- Giống hoặc đặc trưng của đấttính từResembling or characteristic of soil.
- Bẩn thỉu; bị bẩntính từDirty; soiled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có khả năng nhuộm màu
- Apt to stain.
Họ từ (word family)
cùng gốc soilyVí dụ
- .