Dịch

soily

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bao phủ trong đất; đấttính từCovered in soil; earthy.
  2. Giống hoặc đặc trưng của đấttính từResembling or characteristic of soil.
  3. Bẩn thỉu; bị bẩntính từDirty; soiled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soilyDạng gốc (base form)
  2. soilierSo sánh hơn (comparative)
  3. soiliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có khả năng nhuộm màu
  1. Apt to stain.

Họ từ (word family)

cùng gốc soily

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI