Dịch

soilage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thức ăn thô xanh được cắt và cho gia súc ăn khi còn tươidanh từkhông đếm được (uncountable)Forage cut and fed to animals while still fresh.
  2. Hành động, quá trình hoặc trường hợp làm bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Act, process, or instance of soiling.
  3. Trạng thái hoặc tình trạng bị bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)State or condition of being soiled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soilageDạng gốc (base form)
  2. soilagesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đất
  1. không đếm được (uncountable)Soil.

Ví dụ

  • , , , , , , . , " "[.]
  • () […]
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

soil#Etymology 4“to feed animals fresh-cut forage”-age

danh từ

soil“to dirty”-age

AI