Dịch

zoneless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có khu vực; không được khoanh vùngtính từkhông so sánh (not comparable)Without zones; unzoned.
  2. Thiếu các dải hoặc vòng (đặc biệt liên quan đến nấm)tính từkhông so sánh (not comparable)Lacking bands or rings (particularly with reference to fungi).

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không có thắt lưng hoặc thắt lưng
  1. không so sánh (not comparable)Without a belt or girdle.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , wand’ring , , ;
  • , ;

AI