zoneless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có khu vực; không được khoanh vùngtính từkhông so sánh (not comparable)Without zones; unzoned.
- Thiếu các dải hoặc vòng (đặc biệt liên quan đến nấm)tính từkhông so sánh (not comparable)Lacking bands or rings (particularly with reference to fungi).
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không có thắt lưng hoặc thắt lưng
- không so sánh (not comparable)Without a belt or girdle.