Dịch

zona

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng, dải, lớpdanh từA zone or band; a layer.
  2. Bệnh giời leodanh từshingles.
  3. Chi cá Bedotiadanh từCertain freshwater fishes of genus Bedotia (Atheriniformes), from Madagascar
  4. Loài cá Bedotia geayidanh từAny of species Bedotia geayi

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. zonaDạng gốc (base form)
  2. zonasSố nhiều (plural)
  3. zonae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. zonæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Zona Suldanh từ riêngQuận của Rio de Janeiro, Brazil
Zona Nortedanh từ riêngQuận của Guarateduetá, Brasil
zona radiatadanh từMàng có vân tỏa sáng nằm cạnh lòng đỏ của trứng hoặc chỉ được ngăn cách với nó bằng một màng rất mỏng
zona incertadanh từVùng chất xám kéo dài theo chiều ngang ở vùng dưới đồi, chưa rõ chức năng
zona pellucidadanh từMàng glycoprotein bao quanh màng sinh chất của tế bào trứng
zona reticularisdanh từLớp trong cùng của vỏ thượng thận, chịu trách nhiệm sản xuất tiền chất androgen bao gồm dehydroepiandrosterone và androstenedione từ cholesterol
zona glomerulosadanh từLớp bề mặt nhất của vỏ thượng thận, nằm ngay bên dưới vỏ tuyến thượng thận, chịu trách nhiệm sản xuất và tiết aldosterone khoáng chất vào máu như một phần của hệ thống renin-angiotensin
zonal winddanh từThành phần của gió dọc theo một vĩ tuyến cụ thể

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài cá Bedotia madagascariensis
  1. Any of species Bedotia madagascariensis

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhzōna

Cùng gốc (doublet)zone

AI