zona
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng, dải, lớpdanh từA zone or band; a layer.
- Bệnh giời leodanh từshingles.
- Chi cá Bedotiadanh từCertain freshwater fishes of genus Bedotia (Atheriniformes), from Madagascar
- Loài cá Bedotia geayidanh từAny of species Bedotia geayi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- zonaDạng gốc (base form)
- zonasSố nhiều (plural)
- zonae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- zonæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zona Suldanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Rio de Janeiro, Brazil |
| Zona Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Guarateduetá, Brasil |
| zona radiatadanh từ | danh từ | Màng có vân tỏa sáng nằm cạnh lòng đỏ của trứng hoặc chỉ được ngăn cách với nó bằng một màng rất mỏng |
| zona incertadanh từ | danh từ | Vùng chất xám kéo dài theo chiều ngang ở vùng dưới đồi, chưa rõ chức năng |
| zona pellucidadanh từ | danh từ | Màng glycoprotein bao quanh màng sinh chất của tế bào trứng |
| zona reticularisdanh từ | danh từ | Lớp trong cùng của vỏ thượng thận, chịu trách nhiệm sản xuất tiền chất androgen bao gồm dehydroepiandrosterone và androstenedione từ cholesterol |
| zona glomerulosadanh từ | danh từ | Lớp bề mặt nhất của vỏ thượng thận, nằm ngay bên dưới vỏ tuyến thượng thận, chịu trách nhiệm sản xuất và tiết aldosterone khoáng chất vào máu như một phần của hệ thống renin-angiotensin |
| zonal winddanh từ | danh từ | Thành phần của gió dọc theo một vĩ tuyến cụ thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài cá Bedotia madagascariensis
- Any of species Bedotia madagascariensis
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zonaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhzōna
Cùng gốc (doublet)zone