Dịch

locative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) cách vị trítính từkhông so sánh (not comparable)Indicating place, or the place where, or wherein.
  2. Cách vị trídanh từThe locative case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locativeDạng gốc (base form)
  2. locativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

locative casedanh từĐịnh vị cách, vị trí cách
locative adverbdanh từLoại trạng từ dùng để chỉ một địa điểm hoặc sự kết hợp giữa một địa điểm và mối quan hệ với địa điểm đó
locative absolutedanh từBằng tiếng Phạn
locative-qualitative casedanh từDanh từ ở dạng trường hợp định tính-định tính là những từ hạn định trong câu và biểu thị dấu hiệu vị trí hoặc thời gian của từ đủ điều kiện. Vòng loại không cụ thể mà mang tính tổng quát hoặc phổ quát

Nguồn gốc (etymology)

locate-ive

  1. từ tiếng Latinhlocātīvus

Ví dụ

  • : . , , ! ! , ! , ! ! ! , … ! ! ! Domum, ! domum! ! ! ! : …? : , ! : …?!

AI