Dịch

terra

C2danh từ (noun)
UK/ˈtɛɹə/US/ˈtɛˌɹɑ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đất nung, đồ sànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Earth, soil, land, or ground as a physical surface.
  2. Lục địa ngoài Trái Đất, vùng đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continent or large landmass, especially on another planet or moon; e.g. Arabia Terra or Aphrodite Terra.
  3. Vùng cao nguyên mặt trăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lunar highland or mountainous region with relatively high albedo; e.g. Terra Nivium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. terraDạng gốc (base form)
  2. terrasSố nhiều (plural)
  3. terrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

terra-maradanh từLớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phân
terra albadanh từChất đất màu trắng bao gồm thạch cao cháy và nhôm silicat (cao lanh), hoặc một số thành phần tương tự, chẳng hạn như magie. Đôi khi nó được sử dụng để pha trộn một số loại thực phẩm, gia vị, kẹo, sơn, v.v
Terra Novadanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Terra Belladanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ
Arabia Terradanh từ riêngVùng cao rộng lớn ở phía bắc sao Hỏa chủ yếu nằm trong khu vực tứ giác Ả Rập
terra firmadanh từĐất lục địa, được phân biệt với các đảo
terra incognitadanh từVùng đất chưa bao giờ được khám phá, lập bản đồ hoặc khảo sát
terra pretadanh từLoại đất rất tối, nhân tạo, giàu dinh dưỡng được tìm thấy ở lưu vực sông Amazon

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thế giới vật chất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế giới vật chất, trần thếThe material world as opposed to the heavens.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhterra

Ví dụ

  • , .Chẳng bao lâu sau, chỉ còn ba quốc gia khổng lồ trên Trái Đất.
  • 2231.Luna tuyên bố độc lập khỏi Trái Đất vào năm 2231.
  • 2302.Mars tuyên bố độc lập khỏi Trái Đất vào năm 2302.

AI