Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đất nung, đồ sànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Earth, soil, land, or ground as a physical surface.
- Lục địa ngoài Trái Đất, vùng đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continent or large landmass, especially on another planet or moon; e.g. Arabia Terra or Aphrodite Terra.
- Vùng cao nguyên mặt trăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lunar highland or mountainous region with relatively high albedo; e.g. Terra Nivium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- terraDạng gốc (base form)
- terrasSố nhiều (plural)
- terrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terra-maradanh từ | danh từ | Lớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phân |
| terra albadanh từ | danh từ | Chất đất màu trắng bao gồm thạch cao cháy và nhôm silicat (cao lanh), hoặc một số thành phần tương tự, chẳng hạn như magie. Đôi khi nó được sử dụng để pha trộn một số loại thực phẩm, gia vị, kẹo, sơn, v.v |
| Terra Novadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Terra Belladanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| Arabia Terradanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng cao rộng lớn ở phía bắc sao Hỏa chủ yếu nằm trong khu vực tứ giác Ả Rập |
| terra firmadanh từ | danh từ | Đất lục địa, được phân biệt với các đảo |
| terra incognitadanh từ | danh từ | Vùng đất chưa bao giờ được khám phá, lập bản đồ hoặc khảo sát |
| terra pretadanh từ | danh từ | Loại đất rất tối, nhân tạo, giàu dinh dưỡng được tìm thấy ở lưu vực sông Amazon |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thế giới vật chất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế giới vật chất, trần thếThe material world as opposed to the heavens.
Họ từ (word family)
cùng gốc terraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhterra
Ví dụ
- , .Chẳng bao lâu sau, chỉ còn ba quốc gia khổng lồ trên Trái Đất.
- 2231.Luna tuyên bố độc lập khỏi Trái Đất vào năm 2231.
- 2302.Mars tuyên bố độc lập khỏi Trái Đất vào năm 2302.