terraces là số nhiều của terrace
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chỗ đất cao, tầng bậcdanh từA flat open area on the topmost floor of a building or apartment
- Sân hiên, hiên ngoài trờidanh từA platform that extends outwards from a building.
- Ruộng bậc thang, bậc đấtdanh từA raised, flat-topped bank of earth with sloping sides, especially one of a series for farming or leisure; a similar natural area of ground, often next to a river.
- Làm sân hiên, xây sân hiênđộng từTo provide something with a terrace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outdoor terrace | Sân hiên ngoài trời | |
| rice terrace | Ruộng bậc thang | |
| roof terrace | Sân thượng | |
| sun terrace | Sân tắm nắng | |
| terrace house | Nhà liền kề | |
| mid-terracedanh từ | danh từ | Ngôi nhà bậc thang chia sẻ các bức tường bên với những ngôi nhà khác ở cả hai bên |
| café terrace | Đồng nghĩa với sidewalk cafe | |
| Club Terracedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Thềm địa chất
- Thềm địa chất, thềm bậc thangA step-like landform; (sometimes) remnants of floodplains.
Ví dụ
- , . .Trên một gờ đá rộng gần đỉnh, chúng tôi tìm thấy một căn lều đá. Lên cao hơn là một bể chứa nước và thêm vài bậc đất nữa.
- , .Tất cả các tòa nhà đều được gìn giữ cẩn thận và đâu đâu cũng có ruộng bậc thang, phần lớn phủ đầy hoa màu tốt tươi.
- .Bạn chỉ được phép hút thuốc ngoài sân hiên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc terrace- terracerCông cụ nông nghiệp để xây dựng ruộng bậc thang bằng đấtdanh từ
- terraceousGiống đất (đất, bụi bẩn)tính từ
- terracetteLoại địa hình, sườn núi trên sườn đồi được hình thành khi các hạt đất bão hòa nở ra, sau đó co lại khi khô, khiến chúng di chuyển từ từ xuống dốcdanh từ
- terracelessKhông có sân thượngtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápterrasse
- từ tiếng Occitan cổterrassa
- từ tiếng Latinh bình dân*terrāceus
Cùng gốc (doublet)terrasse