Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó sục, chó đào đấtdanh từA dog from a group of small, lively breeds, originally bred for the hunting of burrowing prey such as rats, rabbits, foxes, and even otters; this original function is reflected in some of their names (e.g. rat terrier).
- Người kiên trìdanh từSomeone displaying terrier-like qualities such as determined pursuit.
- Sổ ghi nghĩa vụ phong kiếndanh từA collection of acknowledgments of the vassals or tenants of a lordship, containing the rents and services they owed to the lord, etc.
- Sổ địa bạdanh từAn inventory (book or roll) in which the lands of private persons or corporations are described by their site, boundaries, number of acres, etc.; a terrar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terrierDạng gốc (base form)
- terriersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fox terrierdanh từ | danh từ | Chó sục săn cáo |
| rat terrierdanh từ | danh từ | Giống chó hoặc một tập hợp các giống chó có nền tảng là chó trang trại và bạn đồng hành đi săn |
| bull terrierdanh từ | danh từ | Là một giống chó cỡ trung bình được lai giữa chó bulldog và chó sục |
| Irish terrierdanh từ | danh từ | Giống chó lông xù lớn |
| Welsh terrierdanh từ | danh từ | Loại chó săn chắc chắn, nhỏ gọn đến từ xứ Wales, có đầu, chân và bụng màu nâu và yên màu đen hoặc đôi khi có màu xám; con cái đôi khi có làn da rám nắng đơn giản hơn |
| Boston terrierdanh từ | danh từ | Chó sục Boston |
| Norwich Terrierdanh từ | danh từ | Giống chó sục nhỏ có nguồn gốc từ Vương quốc Anh, có đôi tai vểnh và bộ lông kép |
| working terrierdanh từ | danh từ | Một giống chó sục được lai tạo để săn các loài động vật có vú nhỏ, chẳng hạn như lửng, cáo, gấu trúc, chuột cống hoặc thú có túi ôpôt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mũi khoan
- An auger or borer.
Họ từ (word family)
cùng gốc terrierNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháp cổchien terrier“terrier dog”
danh từ
- mượn từ tiếng Anglo-Normanterrier
- từ tiếng Pháp cổterrier“of earth”
- từ tiếng Latinh trung đạiterrarius“of earth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một trong những nhân viên điều phối của LNER rất kiên trì khi nói đến khẩu trang, thách thức bất kỳ ai không đeo chúng.
- , .Chó sục Cairn là một giống chó tương đối nhỏ, có nguồn gốc từ Scotland.
- .Cô ấy đã đăng ký cho chú chó sục của mình tham gia một cuộc thi chó.