Dịch

terrier

B2danh từ (noun)
UK/ˈtɛɹiə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chó sục, chó đào đấtdanh từA dog from a group of small, lively breeds, originally bred for the hunting of burrowing prey such as rats, rabbits, foxes, and even otters; this original function is reflected in some of their names (e.g. rat terrier).
  2. Người kiên trìdanh từSomeone displaying terrier-like qualities such as determined pursuit.
  3. Sổ ghi nghĩa vụ phong kiếndanh từA collection of acknowledgments of the vassals or tenants of a lordship, containing the rents and services they owed to the lord, etc.
  4. Sổ địa bạdanh từAn inventory (book or roll) in which the lands of private persons or corporations are described by their site, boundaries, number of acres, etc.; a terrar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terrierDạng gốc (base form)
  2. terriersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fox terrierdanh từChó sục săn cáo
rat terrierdanh từGiống chó hoặc một tập hợp các giống chó có nền tảng là chó trang trại và bạn đồng hành đi săn
bull terrierdanh từLà một giống chó cỡ trung bình được lai giữa chó bulldog và chó sục
Irish terrierdanh từGiống chó lông xù lớn
Welsh terrierdanh từLoại chó săn chắc chắn, nhỏ gọn đến từ xứ Wales, có đầu, chân và bụng màu nâu và yên màu đen hoặc đôi khi có màu xám; con cái đôi khi có làn da rám nắng đơn giản hơn
Boston terrierdanh từChó sục Boston
Norwich Terrierdanh từGiống chó sục nhỏ có nguồn gốc từ Vương quốc Anh, có đôi tai vểnh và bộ lông kép
working terrierdanh từMột giống chó sục được lai tạo để săn các loài động vật có vú nhỏ, chẳng hạn như lửng, cáo, gấu trúc, chuột cống hoặc thú có túi ôpôt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mũi khoan
  1. An auger or borer.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổchien terrier“terrier dog”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Anglo-Normanterrier
  2. từ tiếng Pháp cổterrier“of earth”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiterrarius“of earth”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Một trong những nhân viên điều phối của LNER rất kiên trì khi nói đến khẩu trang, thách thức bất kỳ ai không đeo chúng.
  • , .Chó sục Cairn là một giống chó tương đối nhỏ, có nguồn gốc từ Scotland.
  • .Cô ấy đã đăng ký cho chú chó sục của mình tham gia một cuộc thi chó.

AI