bull terrier
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là một giống chó cỡ trung bình được lai giữa chó bulldog và chó sụcdanh từA medium-sized dog of a breed that is a cross between bulldog and terrier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bull terrierDạng gốc (base form)
- bull terriersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pit bull terrierdanh từ | danh từ | Con chó cỡ trung bình trong lịch sử được lai tạo để chọi chó |
| stafford bull terrier | Chó sục bò stafford | |
| Staffordshire bull terrierdanh từ | danh từ | Là một giống chó cỡ nhỏ hoặc trung bình thuộc nhóm terrier, có nguồn gốc ở Birmingham và Staffordshire |
Ví dụ
- , .