Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
terraceous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống đất (đất, bụi bẩn)
tính từ
Resembling earth (soil, dirt).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
earthy
earthen
Ví dụ
The
progress
that
we
made
through
the
terraceous
compost
was
necessarily
slow
,
and
every
step
forward
was
made
with
the
greatest
difficulty
,
nothing
but
persevering
labour
carrying
our
boat
gradually
through
it
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
terra
“earth”
AI
1
Giống đất (đất, bụi bẩn)
1
Giống đất (đất, bụi bẩn)
1
Giống đất (đất, bụi bẩn)