Dịch

earthen

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɜː(ɹ)θən/US/ˈɝθən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bằng đất, bằng bùntính từMade of earth or mud.
  2. Bằng đất séttính từMade of clay.
  3. Vun đất, đắp đấtđộng từngoại động từ (transitive)to provide or add soil to
  4. Làm mang tính trần thếđộng từngoại động từ (transitive)to make earthly or earthlike

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earthenNguyên thể (infinitive)
  2. earthensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. earthenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eartheningPhân từ I (present participle)
  5. more earthenSo sánh hơn (comparative)
  6. most earthenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

earthen mounddanh từLoại gò; một độ cao tự nhiên xuất hiện như thể được nâng lên một cách nhân tạo; một ngọn đồi, gò đồi hoặc gò đất thường xuyên và biệt lập

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trần thế
  1. Trần thế, thế tụcEarthly.

Ví dụ

  • , [.]Nhưng các tuyến điều tra cũng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đa dạng, bao gồm việc khảo sát nội dung của các gò đất người da đỏ châu Mỹ.
  • / ? / , ?Liệu chúng có là của bạn khi lần lượt những niềm vui trần thế, sự thoải mái và mọi vẻ đẹp tàn phai? Liệu chúng có được tìm thấy ở cõi trên, được soi rọi?
  • inter-tillage , earthening-up / , , .Các hoạt động cày xới giữa các hàng, vun đất cho một số loại cây trồng và làm đất trong vườn cây ăn quả hoặc cây trồng đồn điền, được nêu dưới đây, theo hệ thống canh tác đặc biệt trong các tình huống khác nhau.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạierthen
  2. từ tiếng Anh cổeorþen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*irþīnaz
động từ

earth-en“to make like”

AI