Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có mùi đấttính từResembling dirt or soil (i.e. earth).
- Bằng đấttính từComposed, or largely composed, of soil.
- Chân chất, mộc mạctính từDown-to-earth, not artificial, natural.
- Thô tụctính từCoarse and unrefined, crude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc về Trái Đất
- Like or resembling the earth or of the earth.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạierthy
Ví dụ
- , .Mùi đất thơm của lớp đất thịt vừa xới cho tôi biết người nông dân đã bắt đầu cày bừa sáng nay, dấu hiệu rõ ràng của mùa xuân đối với tôi.
- , , . , , .Qua đây không còn cảm nhận được thủy triều, và chúng tôi nay bước vào một vùng rừng cao với thảm thực vật phong phú hơn. Những cây lớn vươn cành qua dòng suối, và những bờ đất dốc được phủ kín bởi dương xỉ cùng các loài gừng.
- , , , , , .YSL, như cách gọi quen thuộc về ông, vừa có sự tàn nhẫn quý tộc, ngẫu hứng, vừa có sự dịu dàng chân chất, bộc phát, và khi ngắm nhìn khuôn mặt ông, thật khó để phân biệt sự chán chường với niềm say mê tột độ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc earthyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha