Dịch

earthy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɜː.θi/US/ˈɝθi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có mùi đấttính từResembling dirt or soil (i.e. earth).
  2. Bằng đấttính từComposed, or largely composed, of soil.
  3. Chân chất, mộc mạctính từDown-to-earth, not artificial, natural.
  4. Thô tụctính từCoarse and unrefined, crude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earthyDạng gốc (base form)
  2. earthierSo sánh hơn (comparative)
  3. earthiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc về Trái Đất
  1. Like or resembling the earth or of the earth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierthy

Ví dụ

  • , .Mùi đất thơm của lớp đất thịt vừa xới cho tôi biết người nông dân đã bắt đầu cày bừa sáng nay, dấu hiệu rõ ràng của mùa xuân đối với tôi.
  • , , . , , .Qua đây không còn cảm nhận được thủy triều, và chúng tôi nay bước vào một vùng rừng cao với thảm thực vật phong phú hơn. Những cây lớn vươn cành qua dòng suối, và những bờ đất dốc được phủ kín bởi dương xỉ cùng các loài gừng.
  • , , , , , .YSL, như cách gọi quen thuộc về ông, vừa có sự tàn nhẫn quý tộc, ngẫu hứng, vừa có sự dịu dàng chân chất, bộc phát, và khi ngắm nhìn khuôn mặt ông, thật khó để phân biệt sự chán chường với niềm say mê tột độ.

AI