Dịch

terracotta

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌtɛɹ.əˈkɒt.ə/US/ˌtɛɹ.əˈkɑt.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đất nungdanh từkhông đếm được (uncountable)A hard red-brown unglazed earthenware, used for pottery and building construction.
  2. Màu đất nungdanh từkhông đếm được (uncountable)A reddish brown colour, like that of terra cotta.
  3. Bằng đất nung, bằng sànhtính từkhông so sánh (not comparable)Of the colour of terracotta.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terracottaDạng gốc (base form)
  2. terracottasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Terracotta Armydanh từ riêngBộ sưu tập các tác phẩm điêu khắc bằng đất nung mô tả quân đội của Tần Thủy Hoàng, Hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc, nằm ở Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
Terracotta Warriorsdanh từ riêngĐội quân đất nung

Ví dụ

  • .Cô ấy trông thật ngầu trong chiếc váy cotton may đo màu xám với chiếc khăn quàng cổ bằng đất nung, đôi giày và mái tóc đội chiếc mũ bảo hiểm bằng lụa đen.
  • .Các cổ vật bao gồm các bức tượng và tác phẩm làm bằng đồng và đất nung.
  • .Các hiện vật bao gồm tượng và đồ vật làm bằng đồng và đất nung.

Họ từ (word family)

cùng gốc terracotta

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýterra“earth”

Ngôn ngữ khác

AI