haniwa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tượng đất sét bằng đất nung được làm để sử dụng trong nghi lễ và được chôn cùng người chết ở Nhật Bản cổ đạidanh từA terracotta clay figure made for ritual use and buried with the dead in ancient Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haniwaDạng gốc (base form)
- haniwasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật埴輪haniwa