Dịch

mid-terrace

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi nhà bậc thang chia sẻ các bức tường bên với những ngôi nhà khác ở cả hai bêndanh từA terraced house sharing side walls with others on both sides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mid-terraceDạng gốc (base form)
  2. mid-terracesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , 1980, , […]
  • – – .

AI