Dịch

terraced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liền kềtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a terraced house, or a number of them.

Cụm từ (phrase)

terraced housedanh từLoại nhà có chung một hoặc cả hai mặt tường với những ngôi nhà liền kề, điển hình của nhà ở thời Victoria và Edward ở các thành phố ở Anh
terraced housesNhà liền kề

Ví dụ

  • .Con phố được xếp đầy những ngôi nhà liền kề giống hệt nhau.
  • , ?Này, cậu có muốn đi xem những thửa ruộng bậc thang không?
  • , ?Này, cậu có muốn đi xem những thửa ruộng bậc thang không?

AI