contiguo
B2tính từ (adjective)
/konˈtiɡwo/
Nghĩa chính
- Liền kề, tiếp giáp, kề bêntính từcontiguous
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Liền kề
Họ từ (word family)
cùng gốc contiguoVí dụ
- .Có ai đó ở phòng bên cạnh.
- .Cô ấy sống ở ngôi nhà bên cạnh.
- .Có thứ gì đó đang cử động ở phòng bên cạnh.