Dịch

contiguo

B2tính từ (adjective)
/konˈtiɡwo/

Nghĩa chính

  1. Liền kề, tiếp giáp, kề bêntính từcontiguous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contiguoDạng gốc (base form)
  2. contiguasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. contiguosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. contiguaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liền kề

Họ từ (word family)

cùng gốc contiguo

Ví dụ

  • .Có ai đó ở phòng bên cạnh.
  • .Cô ấy sống ở ngôi nhà bên cạnh.
  • .Có thứ gì đó đang cử động ở phòng bên cạnh.

AI