Dịch

contiguous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giáp ranh, tiếp giáp, liền kềtính từkhông so sánh (not comparable)Connected; touching; abutting.
  2. Lân cận, giáp nhau, kế bêntính từkhông so sánh (not comparable)Adjacent; neighboring.
  3. Liên tục, liền mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Connecting without a break.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contiguous with/to sthtiếp giáp với cái gìThe bruising was not contiguous to the wound.Vết bầm không tiếp giáp với vết thương.

Cụm từ (phrase)

contiguous United Statesdanh từ riêngKhu vực các quốc gia lục địa tiếp giáp của Hoa Kỳ, bao gồm 48 tiểu bang và Quận Columbia, ngoại trừ Alaska và Hawaii
contiguous 48danh từ riêngKhu vực các quốc gia lục địa tiếp giáp của Hoa Kỳ, bao gồm 48 tiểu bang và Quận Columbia, ngoại trừ Alaska và Hawaii
non-contiguousChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcontiguus“touching”

Ví dụ

  • […] , , , .Sự yên tĩnh thường ngày của chúng tôi đã bị phá vỡ bởi tiếng hò reo chiến thắng từ những chiếc thuyền đang rượt đuổi, tiếp theo là những tiếng đáp lại mãnh liệt từ con tàu lân cận.
  • , .Giả sử ba ngôi nhà như vậy nằm liền kề với một ngôi nhà trung tâm, mỗi ngôi nhà được ngăn cách với ngôi nhà sau bằng một bức tường thẳng.
  • .Chọn tất cả các khu vực liền kề.

AI