Nghĩa chính
- Cuộc họp kết thúc hoặc kết thúctính từkhông so sánh (not comparable)Meeting end to end or at the ends.
- Có ranh giới phù hợp; hoặc, liền kề và chia sẻ một ranh giớitính từkhông so sánh (not comparable)Having matching boundaries; or, adjoining and sharing a boundary.
- Có cùng phạm vi, phạm vi ý nghĩa hoặc phạm vi thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Having the same scope, range of meaning, or extent in time.
- Nói về hợp đồng thuê tài sản được liên kết hoặc liên quan sẽ hết hạn cùng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Said of linked or related property leases that expire together.
Họ từ (word family)
cùng gốc coterminousNguồn gốc (etymology)
co-terminous
- từ tiếng Latinhconterminus
Ví dụ
- " ", .
- , .
- .