adyacente
B2tính từ (adjective)
/adʝaˈθente/nguồn
Nghĩa chính
- Liền kề, kề nhau, kế bêntính từadjacent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adyacenteDạng gốc (base form)
- adyacentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Người ta nói rằng hai điểm được nối bởi một đoạn thẳng thì liền kề hoặc nằm cạnh nhau.
- . . .Quân cờ trắng gần như bị bao vây hoàn toàn. Chỉ còn một vị trí trống liền kề. Do đó quân cờ chỉ còn một khí.