Dịch

adyacente

B2tính từ (adjective)
/adʝaˈθente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liền kề, kề nhau, kế bêntính từadjacent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adyacenteDạng gốc (base form)
  2. adyacentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Người ta nói rằng hai điểm được nối bởi một đoạn thẳng thì liền kề hoặc nằm cạnh nhau.
  • . . .Quân cờ trắng gần như bị bao vây hoàn toàn. Chỉ còn một vị trí trống liền kề. Do đó quân cờ chỉ còn một khí.

AI