Dịch

globus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối u trong cổ họng; cảm giác có một khối u như vậy hiện diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lump in the throat; the sensation of having such a lump present.
  2. Dạng tỉnh lược của globus oculi: nhãn cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of globus oculi: the eyeball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. globusDạng gốc (base form)
  2. globi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

globus oculidanh từĐồng nghĩa với eyeglobe
globus crucigerdanh từQuả địa cầu có hình cây thánh giá trên đỉnh, được dùng làm biểu tượng của quyền lực hoàng gia
globus pallidusdanh từPhần bên trong của hạt nhân thấu kính của não
globus pharyngisdanh từCảm giác dai dẳng như bị tắc nghẽn ở cổ họng dù thực ra không có
globus hystericusdanh từGlobus (cục nghẹn trong cổ họng) khi người nói hoặc người viết tin rằng đó là kẻ tâm thần (cuồng loạn)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhglobus

Cùng gốc (doublet)globe

AI