globulus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạt nhân hình cầudanh từThe nucleus globosus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- globulusDạng gốc (base form)
- globuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viên thuốc
- Viên thuốc, bolus hoặc thuốc đạn hình cầuA pill, bolus, or spherical suppository.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhglobulus