Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
globus pharyngis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm giác dai dẳng như bị tắc nghẽn ở cổ họng dù thực ra không có
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A persistent sensation of having an obstruction in the throat when there is none.
AI
1
Cảm giác dai dẳng như bị tắc nghẽn ở cổ họng dù thực ra không có
1
Cảm giác dai dẳng như bị tắc nghẽn ở cổ họng dù thực ra không có
1
Cảm giác dai dẳng như bị tắc nghẽn ở cổ họng dù thực ra không có