Nghĩa chính
- Có hình dạng như một cái đĩa/đĩatính từShaped like a disc/disk.
- Chỉ có hoa hình đĩa, không có hoa tia dạng cánh hoatính từHaving only disk florets, without petal-like ray florets.
- Máy đào nha khoa hình đĩa được thiết kế để loại bỏ phần ngà răng sâu của một chiếc răng bị sâudanh từA disk-shaped dental excavator designed to remove the carious dentin of a decayed tooth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discoidDạng gốc (base form)
- discoidsSố nhiều (plural)
- more discoidSo sánh hơn (comparative)
- most discoidSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa