disco-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một đĩatiền tốOf or pertaining to a disc.
- Có hình đĩatiền tốDisc-shaped.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disco-danceđộng từ | động từ | Nhảy theo nhạc pop |
| disco-styletính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách âm nhạc hoặc thời trang gợi nhớ đến thời kỳ disco những năm 1970 |