Dịch

disco-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một đĩatiền tốOf or pertaining to a disc.
  2. Có hình đĩatiền tốDisc-shaped.

Cụm từ (phrase)

disco-danceđộng từNhảy theo nhạc pop
disco-styletính từLiên quan đến phong cách âm nhạc hoặc thời trang gợi nhớ đến thời kỳ disco những năm 1970

AI