Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
discoidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hình đĩa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the flat, circular shape of a disc or a quoit
Họ từ
(word family)
cùng gốc
discoidal
bi
discoidal
Có dạng hai đĩa
tính từ
hemi
discoidal
Có hình dạng nửa chiếc đĩa
tính từ
sub
discoidal
Phía sau vùng hình đĩa
tính từ
non
discoidal
Không có tính chất vũ trường
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
discoid
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
discoidal
Có tính chất vũ trường
AI
1
Có hình đĩa
1
Có hình đĩa
1
Có hình đĩa