Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subdiscoidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phía sau vùng hình đĩa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
posterior to a discoidal region
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
discoidal
Ví dụ
The
corallum
is
generally
turbinate
,
but
shows
a
wide
variation
ranging
from
subdiscoidal
or
patellate
forms
to
thick
cylindrical
columns
[29 ,37 ].
AI
1
Phía sau vùng hình đĩa
1
Phía sau vùng hình đĩa
1
Phía sau vùng hình đĩa