Dịch

round trip

danh từ (noun)
US/ˈɹaʊn(d).tɹɪp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khứ hồidanh từA trip from one destination to another and then returning to the starting location.
  2. Trong hoạt động khoan dầu, việc nâng, tháo và thay thế thiết bị khoandanh từIn an oil-drilling operation, the raising, disassembly and replacement of the drilling equipment.
  3. Hình thức trao đổi liên quan đến việc bán một tài sản không được sử dụng và mua lại tài sản đó hoặc một tài sản tương tự, thường được sử dụng trong gian lận kế toándanh từA form of barter that involves the sale of an unused asset and the purchase of the same asset back again, or a similar one, typically used in accounting fraud.
  4. Việc đầu tư khoản vay thấu chi để kiếm lợi nhuận trong cùng một thị trườngdanh từThe investment of a borrowed overdraft in order to make a profit in the same market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. round tripDạng gốc (base form)
  2. round tripsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

round-tripperdanh từChạy về nhà
round-trip delay timedanh từThời gian khứ hồi
round-trip ticketdanh từĐồng nghĩa với return ticket
round-trip timedanh từĐã hết thời gian để tin nhắn di chuyển đến một địa điểm ở xa và sau đó quay trở lại
round-trippabletính từCó thể xuất khẩu và sau đó tái nhập khẩu mà không mất đi tính trung thực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc xuất và nhập lại cuối cùng một tệp
  1. Việc xuất và nhập lại cuối cùng một tệp, dữ liệu, v.v. mà không làm mất đi độ trung thựcThe export and eventual reimport of a file, data, etc. without loss of fidelity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

round“complete, entire"; "forming a circle or cycle”trip“journey”

Ví dụ

  • ? .Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
  • 1., , .
  • .

AI