Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khứ hồidanh từA trip from one destination to another and then returning to the starting location.
- Trong hoạt động khoan dầu, việc nâng, tháo và thay thế thiết bị khoandanh từIn an oil-drilling operation, the raising, disassembly and replacement of the drilling equipment.
- Hình thức trao đổi liên quan đến việc bán một tài sản không được sử dụng và mua lại tài sản đó hoặc một tài sản tương tự, thường được sử dụng trong gian lận kế toándanh từA form of barter that involves the sale of an unused asset and the purchase of the same asset back again, or a similar one, typically used in accounting fraud.
- Việc đầu tư khoản vay thấu chi để kiếm lợi nhuận trong cùng một thị trườngdanh từThe investment of a borrowed overdraft in order to make a profit in the same market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- round tripDạng gốc (base form)
- round tripsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| round-tripperdanh từ | danh từ | Chạy về nhà |
| round-trip delay timedanh từ | danh từ | Thời gian khứ hồi |
| round-trip ticketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với return ticket |
| round-trip timedanh từ | danh từ | Đã hết thời gian để tin nhắn di chuyển đến một địa điểm ở xa và sau đó quay trở lại |
| round-trippabletính từ | tính từ | Có thể xuất khẩu và sau đó tái nhập khẩu mà không mất đi tính trung thực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc xuất và nhập lại cuối cùng một tệp
- Việc xuất và nhập lại cuối cùng một tệp, dữ liệu, v.v. mà không làm mất đi độ trung thựcThe export and eventual reimport of a file, data, etc. without loss of fidelity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? .Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
- 1., , .
- .