one-way
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cho phép chuyển động, tầm nhìn, v.v. chỉ theo một hướng; một chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Allowing movement, vision, etc. in only one direction; unidirectional.
- Cho phép di chuyển chỉ theo một hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Allowing travel in only one direction.
- Của một hàm: dễ tính toán cho mọi đầu vào, nhưng khó đảo ngược với hình ảnh của đầu vào ngẫu nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a function: easy to compute for every input, but hard to invert given the image of a random input.
- Dùng bừa đĩa xới đất, diệt cỏ dại chuẩn bị gieo hạtđộng từngoại động từ (transitive)To use a disc harrow to turn the soil and kill weeds, in preparation for planting seeds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- one-wayNguyên thể (infinitive)
- one-waysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- one-wayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- one-wayingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-way streetdanh từ | danh từ | Đường mà giao thông chỉ được phép đi theo một hướng |
| one-way timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian được đo từ một cuộc khảo sát chụp kiểm tra hoặc một bản đồ địa chấn thẳng đứng tới máy thu ở độ sâu quan tâm |
| one-way light timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian cần thiết để ánh sáng hoặc tín hiệu vô tuyến truyền đi giữa Trái đất và thiên thể |
| one-way ticketdanh từ | danh từ | Tấm vé cho phép đi đến một nơi nhưng không được quay lại |
| one-way mirrordanh từ | danh từ | Tấm gương phản chiếu hình ảnh một mặt và một mặt trong suốt, thường được cảnh sát sử dụng khi thẩm vấn |
| one-way ticket to Palookavilledanh từ | danh từ | Điều gì đó dẫn đến thất bại hoặc mù mờ, không có cơ hội chuộc lỗi; một ngõ cụt |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.
- ? .Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
- , .