one-way time
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoảng thời gian được đo từ một cuộc khảo sát chụp kiểm tra hoặc một bản đồ địa chấn thẳng đứng tới máy thu ở độ sâu quan tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time measured from a check-shot survey or a vertical seismic profile, to a receiver at a depth of interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- one-way timeDạng gốc (base form)
- one-way timesSố nhiều (plural)