two-way
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Của đường cao tốc, cho phép lưu thông theo hai hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a highway, allowing traffic in two directions.
- Về giao thông hoặc tầm nhìn, di chuyển hoặc xảy ra theo hướng ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Of traffic or visibility, moving or occurring in opposite directions.
- Cho phép liên lạc theo hai hướng, tức là cả truyền và nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Permitting communication in two directions, i.e. both transmitting and receiving.
- Khẩu phần ớt Cincinnati với mì spaghettidanh từA serving of Cincinnati chili with spaghetti.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- two-wayDạng gốc (base form)
- two-waysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-way streetdanh từ | danh từ | Đường phố cho phép xe cộ đi theo hai hướng |
| two-way mirrordanh từ | danh từ | Gương phản chiếu một phần và trong suốt một phần |
| two-way communicationdanh từ | danh từ | Các hình thức liên lạc giữa hai bên, cả hai đều có thể gửi và nhận tin nhắn |
| two-way switchdanh từ | danh từ | Loại công tắc đèn đơn giản có thể điều khiển đèn hoặc các tải điện khác từ một vị trí; một công tắc ném đơn |
| two-way radio | Bộ đàm hai chiều | |
| two-way joist slabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với waffle slab |
| two-way traveltimedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian trôi qua trong đó sóng địa chấn truyền từ nguồn của nó đến một vật phản xạ nhất định và quay trở lại thiết bị thu ở bề mặt Trái đất |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Của một dự án
- không so sánh (not comparable)Của một dự án, hiệp ước, v.v., liên quan đến hành động chung hoặc sự tham gia của hai bênOf a project, treaty, etc., involving the mutual action or participation of two parties.