Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
two-way radio
Nghĩa chính
1
Bộ đàm hai chiều
Ví dụ
Use
a
two-way
radio
to
contact
the
team
.
Hãy dùng bộ đàm hai chiều để liên lạc với nhóm.
Xuất hiện ở từ khác
radio
kết hợp
bộ đàm hai chiều
AI
1
Bộ đàm hai chiều
1
Bộ đàm hai chiều
1
Bộ đàm hai chiều