Nghĩa chính
- Theo hướng ngược lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)In an opposite direction.
- Tròn; xung quanhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Round; around.
- Tại một thời điểm hoặc thời gian xấp xỉ bằngcụm giới từAt a point or time approximately equal to.
Ví dụ
- , 2-6-0 ... ... 1911.
- .
- .