Dịch

fillet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Dải mỏngdanh từA thin strip of any material, in various technical uses.
  2. Lớp trám chống thấmdanh từA heavy bead of waterproofing compound or sealant material generally installed at the point where vertical and horizontal surfaces meet.
  3. Gờ lượn tròndanh từA rounded relief or cut at an edge, especially an inside edge, added for a finished appearance and to break sharp edges.
  4. Lọc phi lê, thái látđộng từngoại động từ (transitive)To slice, bone or make into fillets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filletNguyên thể (infinitive)
  2. filletsSố nhiều (plural)
  3. filletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filletingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fillet sthlọc phi lê cái gì

Cụm từ (phrase)

chicken filletdanh từMiếng cao su hoặc silicon được đặt trong áo ngực của phụ nữ dưới ngực để tăng kích thước rõ ràng hoặc tạo ra nhiều khe ngực hơn
eye filletdanh từThịt bò thăn; thăn bò
cod filletPhi lê cá tuyết
fillet welddanh từMối hàn góc
green filletdanh từLoại táo được sử dụng để sản xuất rượu táo
fillet knifedanh từCon dao làm bếp có lưỡi hẹp và nhọn linh hoạt, dùng để phi lê
rolled filletdanh từThịt bê băm cuộn trong miếng thịt xông khói
Scotch filletdanh từMiếng bít tết sườn

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Phi lê thịt
  1. Phi lê thịt, phi lê cáA strip or compact piece of meat or fish from which any bones and skin and feathers have been removed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifilet
  2. từ tiếng Pháp cổfilet
  3. từ tiếng Latinhfīlum“thread”

Ví dụ

  • , / :Thịt rắn đầm lầy thái lát, / Trong nồi vạc nấu và nướng:
  • .Bạn chỉ có thể ăn một nửa miếng phi lê.
  • .Bây giờ chúng ta phải tẩm bột miếng phi lê.

AI