Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Dải mỏngdanh từA thin strip of any material, in various technical uses.
- Lớp trám chống thấmdanh từA heavy bead of waterproofing compound or sealant material generally installed at the point where vertical and horizontal surfaces meet.
- Gờ lượn tròndanh từA rounded relief or cut at an edge, especially an inside edge, added for a finished appearance and to break sharp edges.
- Lọc phi lê, thái látđộng từngoại động từ (transitive)To slice, bone or make into fillets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fillet sthlọc phi lê cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken filletdanh từ | danh từ | Miếng cao su hoặc silicon được đặt trong áo ngực của phụ nữ dưới ngực để tăng kích thước rõ ràng hoặc tạo ra nhiều khe ngực hơn |
| eye filletdanh từ | danh từ | Thịt bò thăn; thăn bò |
| cod fillet | Phi lê cá tuyết | |
| fillet welddanh từ | danh từ | Mối hàn góc |
| green filletdanh từ | danh từ | Loại táo được sử dụng để sản xuất rượu táo |
| fillet knifedanh từ | danh từ | Con dao làm bếp có lưỡi hẹp và nhọn linh hoạt, dùng để phi lê |
| rolled filletdanh từ | danh từ | Thịt bê băm cuộn trong miếng thịt xông khói |
| Scotch filletdanh từ | danh từ | Miếng bít tết sườn |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Phi lê thịt
- Phi lê thịt, phi lê cáA strip or compact piece of meat or fish from which any bones and skin and feathers have been removed.
Họ từ (word family)
cùng gốc filletNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifilet
- từ tiếng Pháp cổfilet
- từ tiếng Latinhfīlum“thread”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , / :Thịt rắn đầm lầy thái lát, / Trong nồi vạc nấu và nướng:
- .Bạn chỉ có thể ăn một nửa miếng phi lê.
- .Bây giờ chúng ta phải tẩm bột miếng phi lê.