Nghĩa chính
- Sự tròn trĩnh, sự phúng phính; vẻ mụ mẫmdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being plump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumpnessDạng gốc (base form)
- plumpnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc plumpnessĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- .