plumptitude
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính đầy đặndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being plump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumptitudeDạng gốc (base form)
- plumptitudesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó đầy đặn
- đếm được (countable)Something that is plump.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- cushion-rump'd, . Butterwerthe's sister's .
- , , ; , , , , “,” .