Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc điểm của suy thoái kinh tếtính từCharacteristic of an economic slump.
- Sụt xuống hoặc chảy xệ, hoặc có xu hướng sụt giảm hoặc chảy xệtính từSlumping or sagging, or tending to slump or sag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ dàng xuyên thủng
- Dễ dàng xuyên thủng; lầy lội; đầm lầyEasily broken through; boggy; marshy.
Ví dụ
- , , .
- […] , , , […]
- clean-lined, chair's — , .