Dịch

slumpy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc điểm của suy thoái kinh tếtính từCharacteristic of an economic slump.
  2. Sụt xuống hoặc chảy xệ, hoặc có xu hướng sụt giảm hoặc chảy xệtính từSlumping or sagging, or tending to slump or sag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slumpyDạng gốc (base form)
  2. slumpierSo sánh hơn (comparative)
  3. slumpiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ dàng xuyên thủng
  1. Dễ dàng xuyên thủng; lầy lội; đầm lầyEasily broken through; boggy; marshy.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • […] , , , […]
  • clean-lined, chair's — , .

AI