Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cây thụt bồn cầudanh từA device that is used to remove blockages from the drain of a basin or tub, by suction.
- Pít-tông ống tiêmdanh từThe internal piece of a syringe that pushes out or pulls in any contents.
- Cần kích nổdanh từThe sliding activator of an exploder, an electrical generator used to trigger electrical detonators such as blasting caps.
- Pít-tông bình pha cà phêdanh từThe part of a cafetière that is pushed down to remove grounds from coffee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plungerDạng gốc (base form)
- plungersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plunger mutedanh từ | danh từ | Ban đầu là cốc hút cao su từ pít tông của thợ sửa ống nước, một dụng cụ tắt tiếng cho các nhạc cụ bằng đồng, có thể được giữ gần chuông để triệt tiêu âm thanh hoặc di chuyển ra xa hơn để có âm thanh rộng hơn |
| plunger pumpdanh từ | danh từ | Loại bơm dịch chuyển dương trong đó phốt áp suất cao đứng yên và một pít tông hình trụ trơn trượt qua phốt |
| coffee plungerdanh từ | danh từ | Quán cà phê; một tờ báo Pháp |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Bình pha cà phê kiểu Pháp
- A cafetière, through abbreviation of coffee plunger.
Ví dụ
- ?Bạn có thấy cây thụt bồn cầu không?
- ?Cây thụt bồn cầu đâu rồi?
- .Yanni đã rút pít-tông ra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa