lance
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈlanse/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phóng (hành động phóng)danh từlaunch (act of launching)
- Némdanh từthrow
- Ném (câu cá)danh từcast (fishing)
- Tình huốngdanh từsituation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lanceDạng gốc (base form)
- lancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pocos lancestrạng từ | trạng từ | Trong hai cái lắc đuôi cừu; ngắn gọn; tóm lại |
| lance de fortuna | Chưa có nghĩa | |
| lance de honor | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nói xấu
- Nói xấu; la mắngtelling-off; scolding
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phóng (hành động phóng)