Nghĩa chính
- Thiết bị phóng, người phóngdanh từOne who or that which launches. A device that throws something or the person who initiates a launch.
- Trình khởi chạydanh từAn application that launches another or others, often holding icons or menus for frequently used programs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- launcherDạng gốc (base form)
- launchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rocket launcherdanh từ | danh từ | Thiết bị dạng ống cầm tay để phóng thiết bị nổ đẩy tên lửa (tên lửa) |
| grenade launcherdanh từ | danh từ | Súng phóng lựu |
| pig launcherdanh từ | danh từ | Một phần đường ống rộng hơn làm giảm đường kính bình thường, cho phép một con lợn (thiết bị kiểm tra) được đưa vào đường ống và được đẩy dọc theo áp suất của chất lỏng |
| Space Launcher Systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Chương trình thiết kế từ những năm 1960 của Không quân Hoa Kỳ |
| multiple rocket launcherdanh từ | danh từ | Loại vũ khí pháo bao gồm một dãy đường ray hoặc ống dùng để bắn tên lửa |
| custard launcherdanh từ | danh từ | Dương vật |
Họ từ (word family)
cùng gốc launcherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ bắn hạ trực thăng bằng bệ phóng tên lửa.
- .Bệ phóng tên lửa bị hỏng và nó gây ra nhiều thương tích.
- .Tên lửa đẩy vệ tinh đã đưa thành công ba đầu dò nhỏ vào quỹ đạo Trái Đất tầm thấp.