Dịch

warple

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đan xen; xoắn; vướng víuđộng từngoại động từ (transitive)To intertwine; twist; entangle.
  2. Gây nhầm lẫnđộng từngoại động từ (transitive)To confuse.
  3. Xoắn hoặc cuộn quanhđộng từngoại động từ (transitive)To twist or wind around.
  4. Vật lộn; nhào lộn; quằn quạiđộng từngoại động từ (transitive)To wrestle; tumble; wriggle.

Họ từ (word family)

cùng gốc warple

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Loạng choạng
  1. nội động từ (intransitive)Loạng choạng; đi theo đường zig-zag; di chuyển một cách khó khăn; đấu tranh vượt quaTo stagger; go in a zig-zag course; move with difficulty; struggle through.

Nguồn gốc (etymology)

AI