warple
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đan xen; xoắn; vướng víuđộng từngoại động từ (transitive)To intertwine; twist; entangle.
- Gây nhầm lẫnđộng từngoại động từ (transitive)To confuse.
- Xoắn hoặc cuộn quanhđộng từngoại động từ (transitive)To twist or wind around.
- Vật lộn; nhào lộn; quằn quạiđộng từngoại động từ (transitive)To wrestle; tumble; wriggle.
Họ từ (word family)
cùng gốc warpleTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Loạng choạng
- nội động từ (intransitive)Loạng choạng; đi theo đường zig-zag; di chuyển một cách khó khăn; đấu tranh vượt quaTo stagger; go in a zig-zag course; move with difficulty; struggle through.